Cập nhật bảng giá thép hình I mới nhất

Cập nhật bảng giá thép hình I mới nhất

Bảng giá thép hình I –  Công ty Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng giá thép hình I cập nhật mới nhất. Để biết chính xác hơn quý khách có thể liên hệ đến Hotline của chúng tôi.

Bảng giá thép hình I

Thông số kỹ thuật thép hình I

Công ty thép Hùng Phát cung cấp sản phẩm thep hinh I chất lượng, đáp ứng được các yêu cầu khắt khe của ngành xây dựng. Dưới đây là mác thép cũng như tiêu chuẩn thép hình I:

+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

Xuất xứ: Nga, Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đoài loan, Việt Nam, Thái Lan

Công dụng: Dùng cho công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí…

Tiêu chuẩn: GOST, JIS, ASTM/ASME, BS, KS, EN, TCVN

Bảng giá thép hình I

Bảng giá thép hình I cập nhật mới nhất

Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng giá thép hình I mới nhất mà chúng tôi vừa cập nhật. Do thị trường có nhiều biến động nên giá thép sẽ thay đổi thường xuyên. Chính vì lẽ đó quý khách phải thường xuyên cập nhật bảng giá hoặc liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 để được báo giá chi tiết nhất.

Thứ tự Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (đ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (đ/kg) Tổng giá có VAT
1 Thép hình I 100 x 55 x 4.5 x 6000 6 156.8 10.909 619.631 12.000 681.594
2 Thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 6000 6 69 11.182 771.558 12.300 848.714
3 Thép hình I 148 x 100 x 6 x 9 x 12000 12 253.2 13.455 3.406.506 14.800 3.747.360
4 Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 x 12000 12 168 12.727 2.138.136 14.000 2.351.950
5 Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 x 12000 12 358.8 12.727 4.673.354 14.000 5.140.690
6 Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12000 12 255.6 13.000 3.322.800 14.300 3.655.080
7 Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 x 12000 12 355.2 13.000 4.617.600 14.300 5.079.360
8 Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12000 12 440.4 13.000 5.725.200 14.300 6.297.720
9 Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12000 12 595.2 13.000 7.737.600 14.300 8.511.360
10 Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 x 12000 12 792 13.000 10.296.000 14.300 11.325.600
11 Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 x 12000 12 912 13.000 11.856.000 14.300 13.041.600
12 Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 x 12000 12 1.368 13.000 17.784.000 14.300 19.562.400

Một số thông tin về thép hình I

Bảng giá thép hình I, H

Tiêu chuẩn và trọng lượng của thép hình I

STT TÊN HÀNG TIÊU CHUẨN KG/M ĐƠN VỊ
1 I100x50x6m CT3-VN 7,3 M
2 I120x60x6m CT3-VN 9,31 M
3 I150x75x5x7x12m SS400-TQ 14 KG
4 I198x99x4,5x7x12m SS400-TQ 18,2 KG
5 I200x100x5,5x8x12m SS400-TQ 21,2 KG
6 I200x100x5,5x8x12m SS400-Nga 21,3 KG
7 I248x124x5x8x12m SS400-TQ 25,7 KG
8 I250x125x6x9x12m SS400-TQ 29,6 KG
9 I298x149x5,5x8x12m SS400-TQ 32 KG
10 I300x150x6,5x9x12m SS400-TQ 36,7 KG
11 I350x175x7x11x12m SS400-TQ 49,6 KG
12 I350x175x7x11x12m SS400-Nga 49,6 KG
13 I396x199x7x11x12m SS400-Nga 56,6 KG
14 I400x200x8x13x12m SS400-TQ 66 KG
15 I400x200x8x13x12m SS400-ĐL 66,1 KG
16 I450x200x9x14x12m SS400-Nga 76 KG
17 I500x200x10x16x12m SS400-TQ 89,6 KG
18 I596x199x10x15x12m SS400-NB 94,6 KG
19 I600x200x11x17x12m SS400-ĐL 106 KG
20 I700x300x13x24x12m SS400-TQ 185 KG

Quy cách thép hình I

H (mm) B (mm) t1 (mm) t2 (mm) L (m) W (kg/m)
100 55 4.5 6.5 6 9.46
120 64 4.8 6.5 6 11.5
150 75 5 7 12 14,0
194 150 6 9 6/12 30.6
198 99 4.5 7 6/12 18,2
200 100 5,5 8 6/12 21,3
248 124 5 8 6/12 25.7
250 125 6 9 12 29,6
298 149 5.5 8 12 32,0
300 150 6,5 9 12 36,7
346 174 6 9 12 41,4
350 175 7 11 12 49,6
396 199 7 11 12 56,6
400 200 8 13 12 66,0
446 199 8 13 12 66,2
450 200 9 14 12 76,0
482 300 11 15 12 111,0
496 199 9 14 12 79,5
500 200 10 16 12 89,6
500 300 11 18 12 128,0
588 300 12 20 12 147,0
596 199 10 15 12 94,6
600 200 11 17 12 106,0
600 300 12 20 12 151,0
700 300 13 24 12 185,0
800 300 14 26 12 210
 900  300 16 28 12 243

Ứng dụng thép hình I

Ngoài ứng dụng trong các công trình xây dựng. Thì thép hình I còn được sử dụng để làm đòn cân, đòn bẩy,… Ứng dụng trong các toà nhà và các công trình đặc biệt. Cần đòi hỏi nguyên vật liệu vào có khả năng chịu lực. Cũng như chịu va đập cao.

Thép hình chữ I có thể tồn tại trong điều kiện môi trường khắc nghiệt. Với những tác động của hóa chất hoặc nhiệt độ. Vì lẽ đó, thép hình chữ I được ứng dụng phổ biến trong các công trình như:

+ Sử dụng trong máy móc

+ Ứng dụng trong làm đường ray

+ Dùng làm các cột chống hỗ trợ trong hầm mỏ

+ Dùng làm cột và dầm cho các công trình kết cấu thép trong xây dựng dân dụng và kỹ thuật công trình, các dự án xây dựng công nghiệp, dầm cho container hay xe tải, sàn thép và khung gầm

Ưu điểm của thép hình I

Không phải ngẫu nhiên mà thép hình chữ I lại được ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như thế. Mà đó là bởi chúng sở hữu trong mình những đặc tính và ưu điểm vô cùng nổi bật. Khiến loại vật liệu này nhanh chóng trở thành sản phẩm tin dùng ngày càng phổ biến

+ Một trong những ưu điểm đầu tiên khẳng định tên tuổi của thép hình. Chính là khả năng chịu lực hiệu quả. Thép hình I với thiết kế có độ dài cánh ngắn hơn so với độ dài bụng. Chính vì vậy mà chúng có khả năng chịu lực và giữ cân bằng khá tốt.

+ Tuổi thọ cao: Với khả năng chịu lực tác động vô cùng hiệu quả. Kết hợp với tính chống ăn mòn và oxy hóa. Thì thép hình I mạ kẽm hoàn toàn giúp bạn xóa tan nỗi lo về han gỉ trong quá trình sử dụng.

Với đặc tính này giúp cho công trình của bạn luôn có tính thẩm mỹ tốt nhất như vẻ ban đầu. Đồng thời, kéo dài tuổi thọ công trình lên đến 50 năm

Bảng giá thép hình I

Địa chỉ mua thép hình I, H uy tín 

Công ty thép Hùng Phát cung cấp bang gia thep hinh I  luôn là người bạn đồng hành của nhiều nhà thầu, nhiều công trình xây dựng lớn, bởi chúng tôi luôn đáp ứng được những yêu cầu của nhà thầu cùng với đó là chất lượng dịch vụ làm hài lòng quý khách.

  • Sản phẩm thép chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn.
  • Giá thep hinh I rẻ nhất thị trường.
  • Thanh toán linh hoạt bằng nhiều hình thức.
  • Giao hàng nhanh, đảm bảo cho tiến độ công trình của bạn.
  • Luôn đặt uy tín lên hàng đầu.
  • Đội ngũ nhân viên luôn tư vấn và hỗ trợ bạn nhiệt tình 24/7.

Không chỉ cung cấp thép hình chất lượng cao, chúng tôi còn cung cấp nhiều loại vật liệu xây dựng khác như: thép hộp, thép tấm, xà gồ, thép ray, tôn lợp mái, cầu trục,… Tất cả các sản phẩm đều cam kết chất lượng đạt tiêu chuẩn, mức giá rẻ nhất thị trường và giao hàng nhanh chóng rộng khắp trên toàn quốc.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

 

Tham khảo thêm:

Ống thép size lớn
Ống thép đúc
Ống thép mạ kẽm
Ống thép đen
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Thép góc V,L
Phụ kiện ren Jianzhi
Phụ kiện ren Thái Lan
Phụ kiện ren k1
Phụ kiện ren Mech
Phụ kiện đồng ren
Thép hộp size lớn

Hung Phat

Bài viết liên quan

Read also x