Cập nhật bảng giá thép hình V mới nhất

Cập nhật bảng giá thép hình V mới nhất

Bảng giá thép hình V – Bảng giá được công ty Thép Hùng Phát cập nhật giá từ nhà máy mới nhất để quý khách có thể tham khảo. Chúng tôi là đại lý phân phối thép hình V, U, I, L, C hàng đầu tại khu vực Miền Nam. Chỉ cần quý khách có nhu cầu mua chúng tôi sẽ báo giá và vận chuyển đến tận công trình một cách nhanh nhất với giá cạnh tranh nhất. Liên hệ ngay đến Hotline của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Bảng giá thép hình V

Thép hình V là gì?

Thép hình V là thép hình có hình dạng giống chữ V in hoa trong bảng chữ cái. Thép còn có tên gọi khác là thép góc, thép hình chữ v.

Thép có hai loại: Thép đen và thép mạ kẽm nhúng nóng. Thép V có rất nhiều kích cỡ to nhỏ khác nhau phù hợp với từng vị trí và mục đích sử dụng.

Chủng loại: V30. V40, V50, V60, V63, V70, V80, V90, V100, V120, V130, V150, V175, V200 …

Thông số kỹ thuật thép V

– Mác thép: A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B

– Tiêu chuẩn: TCVN, ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131

– Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Đài Loan – Thái Lan

– Độ dày: 3.0mm – 24mm

– Chiều dài: 6000 – 12000mm

Ưu điểm của thép hình V

Sở dĩ thép hình V ngày càng được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng bởi nó sở hữu những ưu điểm vượt trội so với các loại thép khác, cụ thể như sau:

+ Độ cứng cao: Chính từ tỷ lệ các chất trong thành phần cấu tạo mà thép V mang đến độ cứng rất cao tạo nên sự vững chắc rất lớn cho các công trình. Đặc biệt là các công trình có độ rung lắc mạnh và chịu lực lớn thì thép V chính là sự lựa chọn phù hợp.

+Đồ bền cao, khả năng chống ăn mòn, chống oxi hóa rất lớn. Bởi vậy thép V được sử dụng rộng rãi trong các công trình trọng điểm ở các khu vực thời tiết khắc nghiệt, những nơi thường  chịu tác động của nước biển mặn…

Bảng giá thép hình V

Bảng giá thép hình V cập nhật mới nhất

Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khác bang gia thep hinh V mới nhất hôm nay. Liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494 để nhận báo giá tốt nhất

Quy cách sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình V quy cách 30x30x3 6m 8.14 10,250 83,435
Thép hình V quy cách 40x40x4 6m 14.54 10,250 149,035
Thép hình V quy cách 50x50x3 6m 14.50 10,250 148,625
Thép hình V quy cách 50x50x4 6m 18.5 10,250 189,625
Thép hình V quy cách 50x50x5 6m 22.62 10,250 231,855
Thép hình V quy cách 50x50x6 6m 26.68 10,250 273,470
Thép hình V quy cách 60x60x4 6m 21.78 10,250 223,245
Thép hình V quy cách 60x60x5 6m 27.30 10,250 279,825
Thép hình V quy cách 63x63x5 6m 28 10,250 287,000
Thép hình V quy cách 63x63x6 6m 34 10,250 348,500
Thép hình V quy cách 75x75x6 6m 41 10,250 420,250
Thép hình V quy cách 70x70x7 6m 44 10,250 451,000
Thép hình V quy cách 75x75x7 6m 47 10,250 481,750
Thép hình V quy cách 80x80x6 6m 44 10,250 451,000
Thép hình V quy cách 80x80x7 6m 51 10,250 522,750
Thép hình V quy cách 80x80x8 6m 57 10,250 584,250
Thép hình V quy cách 90x90x6 6m 50 10,250 512,500
Thép hình V quy cách 90x90x7 6m 57.84 10,250 592,860
Thép hình V quy cách 100x100x8 6m 73 10,250 748,250
Thép hình V quy cách 100x100x10 6m 90 10,250 922,500
Thép hình V quy cách 120x120x8 12m 176 10,250 1,804,000
Thép hình V quy cách 120x120x10 12m 219 10,250 2,244,750
Thép hình V quy cách 120x120x12 12m 259 10,250 2,654,750
Thép hình V quy cách 130x130x10 12m 237 10,250 2,429,250
Thép hình V quy cách 130x130x12 12m 280 10,250 2,870,000
Thép hình V quy cách 150x150x10 12m 274 10,250 2,808,500
Thép hình V quy cách 150x150x12 12m 327 10,250 3,351,750
Thép hình V quy cách 150x150x15 12m 405 10,250 4,151,250
Thép hình V quy cách 175x175x15 12m 472 10,250 4,838,000
Thép hình V quy cách 200x200x15 12m 543 10,250 5,565,750
Thép hình V quy cách 200x200x20 12m 716 10,250 7,339,000
Thép hình V quy cách 200x200x25 12m 888 10,250 9,102,000

Một số thông tin về thép hình V

Bảng giá thép hình V

Quy cách, trọng lượng thép hình V

Số TT Mô Tả Quy Cách Sản Phẩm Chiều dài kg/m kg/cây
1 V 25 x 25 x 2.5ly 6         0.92                5.5
2 V 25 x 25 x 3ly 6            1.12                6.7
3 V 30 x 30 x 2.0ly 6            0.83                5.0
4 V 30 x 30 x 2.5ly 6            0.92                5.5
5 V 30 x 30 x 3ly 6            1.25                7.5
6 V 30 x 30 x 3ly 6            1.36                8.2
7 V 40 x 40 x 2ly 6            1.25                7.5
8 V 40 x 40 x 2.5ly 6            1.42                8.5
9 V 40 x 40 x 3ly 6            1.67              10.0
10 V 40 x 40 x 3.5ly 6            1.92              11.5
11 V 40 x 40 x 4ly 6            2.08              12.5
12 V 40 x 40 x 5ly 6            2.95              17.7
13 V 45 x 45 x 4ly 6            2.74              16.4
14 V 45 x 45 x 5ly 6            3.38              20.3
15 V 50 x 50 x 3ly 6            2.17              13.0
16 V 50 x 50 x 3,5ly 6            2.50              15.0
17 V 50 x 50 x 4ly 6            2.83              17.0
18 V 50 x 50 x 4.5ly 6            3.17              19.0
19 V 50 x 50 x 5ly 6            3.67              22.0
20 V 60 x 60 x 4ly 6            3.68              22.1
21 V 60 x 60 x 5ly 6            4.55              27.3
22 V 60 x 60 x 6ly 6            5.37              32.2
23 V 63 x 63 x 4ly 6            3.58              21.5
24 V 63 x 63 x5ly 6            4.50              27.0
25 V 63 x 63 x 6ly 6            4.75              28.5
26 V 65 x 65 x 5ly 6            5.00              30.0
27 V 65 x 65 x 6ly 6            5.91              35.5
28 V 65 x 65 x 8ly 6            7.66              46.0
29 V 70 x 70 x 5.0ly 6            5.17              31.0
30 V 70 x 70 x 6.0ly 6            6.83              41.0
31 V 70 x 70 x 7ly 6            7.38              44.3
32 V 75 x 75 x 4.0ly 6            5.25              31.5
33 V 75 x 75 x 5.0ly 6            5.67              34.0
34 V 75 x 75 x 6.0ly 6            6.25              37.5
35 V 75 x 75 x 7.0ly 6            6.83              41.0
36 V 75 x 75 x 8.0ly 6            8.67              52.0
37 V 75 x 75 x 9ly 6            9.96              59.8
38 V 75 x 75 x 12ly 6          13.00              78.0
39 V 80 x 80 x 6.0ly 6            6.83              41.0
40 V 80 x 80 x 7.0ly 6            8.00              48.0
41 V 80 x 80 x 8.0ly 6            9.50              57.0
42 V 90 x 90 x 6ly 6            8.28              49.7
43 V 90 x 90 x 7,0ly 6            9.50              57.0
44 V 90 x 90 x 8,0ly 6          12.00              72.0
45 V 90 x 90 x 9ly 6          12.10              72.6
46 V 90 x 90 x 10ly 6          13.30              79.8
47 V 90 x 90 x 13ly 6          17.00           102.0
48 V 100 x 100 x 7ly 6          10.48              62.9
49 V 100 x 100 x 8,0ly 6          12.00              72.0
50 V 100 x 100 x 9,0ly 6          13.00              78.0
51 V 100 x 100 x 10,0ly 6          15.00              90.0
52 V 100 x 100 x 12ly 6          10.67              64.0
53 V 100 x 100 x 13ly 6          19.10           114.6
54 V 120 x 120 x 8ly 6          14.70              88.2
55 V 120 x 120 x 10ly 6          18.17           109.0
56 V 120 x 120 x 12ly 6          21.67           130.0
57 V 120 x 120 x 15ly 6          21.60           129.6
58 V 120 x 120 x 18ly 6          26.70           160.2
59 V 130 x 130 x 9ly 6          17.90           107.4
60 V 130 x 130 x 10ly 6          19.17           115.0
61 V 130 x 130 x 12ly 6          23.50           141.0
62 V 130 x 130 x 15ly 6          28.80           172.8
63 V 150 x 150 x 10ly 6          22.92           137.5
64 V 150 x 150 x 12ly 6          27.17           163.0
65 V 150 x 150 x 15ly 6          33.58           201.5
66 V 150 x 150 x 18ly 6 39.8 238.8
67 V 150 x 150 x 19ly 6 41.9 251.4
68 V 150 x 150 x 20ly 6 44 264
69 V 175 x 175 x 12ly 6 31.8 190.8
70 V 175 x 175 x 15ly 6 39.4 236.4
71 V 200 x 200 x 15ly 6 45.3 271.8
72 V 200 x 200 x 16ly 6 48.2 289.2
73 V 200 x 200 x 18ly 6 54 324
74 V 200 x 200 x 20ly 6 59.7 358.2
75 V 200 x 200 x 24ly 6 70.8 424.8
76 V 200 x 200 x 25ly 6 73.6 441.6
77 V 200 x 200 x 26ly 6 76.3 457.8
78 V 250 x 250 x 25ly 6 93.7 562.2
79 V 250 x 250 x 35ly 6 128 768

Đặc tính kỹ thuật

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      max P
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050     0.20
SS400       0.050 0.050      
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035      
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035      

Đặc tính cơ lý

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp
oC
YS
Mpa
TS
Mpa
EL
%
A36   ≥245 400-550 20
SS400   ≥245 400-510 21
Q235B   ≥235 370-500 26
S235JR   ≥235 360-510 26
GR.A 20 ≥235 400-520 22
GR.B 0 ≥235 400-520 22

Ứng dụng thép hình V

Thep hinh V sở hữu nhiều lợi thế như: Bền vững, cứng cáp, chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh.  Sản phẩm này có khả năng chịu được những ảnh hưởng từ môi trường như nhiệt độ, độ ẩm… Ngoài ra sản phẩm còn có độ bền trước hóa chất.

Vì vậy, rất nhiều lĩnh vực đang sử dụng thép hình V. Từ trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, –    mái che, trang trí, đường ray, thanh trượt, lan can…. Đến các loại hàng gia dụng.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

 

Tham khảo thêm:

Phụ kiện hàn giá rẻ
Phụ kiện hàn FKK
Phụ kiện hàn Jinil
Phụ kiện nối hàn
Cùm treo ống
Phụ kiện đúc
Tôn kẽm, tôn mạ màu
Cóc nối lồng thép
Bulong, ốc vít
Đồng hồ lưu lượng
Khớp nối
Lưới thép

Hung Phat

Bài viết liên quan

Read also x