Giá tôn lạnh màu 0.45 zem Đông Á

Giá tôn lạnh màu 0.45 zem Đông Á

Giá tôn lạnh màu 0.45 zem Đông Á hiện nay được chủ đầu tư xây dựng tại TPHCM dành nhiều sự quan tâm. Mặt hàng này là loại vật liệu không thể thiếu trong các công trình xây dựng & dân dụng, lĩnh vực công nghiệp, chế tạo máy móc, thiết bị truyền thông,…

Ngoài đáp ứng được tất cả mọi tiêu chuẩn gắt gao về chất lượng như sử dụng lâu bền, chống chịu được các tác nhân có hại từ môi trường tốt, thì chúng còn đảm bảo được tính thẩm mỹ vẹn toàn

Với những ưu điểm lớn bên trên. Tôn lạnh màu 0.45 zem Đông Á được rất nhiều gia đình lựa chọn để bảo vệ mái ấm của mình. Hãy gọi trực tiếp đến công ty Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi để nhận báo giá mới nhất trong hôm nay: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

bao-gia-ton

Khi mua tôn lạnh màu 0.45 zem Đông Á cần phải chú ý những gì?

Kích thước tôn lạnh màu 0.45 zem Đông Á

Kích thước tấm tôn này: khổ rộng tôn là 1,07 mét, chiều dài tôn thường là 2 mét, 3 mét, 6 mét hoặc cắt theo ý muốn của khách hàng. Độ dày biểu thị: 0.45 zem

Cách nhận biết tôn lạnh màu 0.45 zem Đông Á thật

Có rất nhiều đơn vị, vì lợi nhuận mà bất chứ kinh doanh mặt hàng tôn lạnh màu 0.45 zem Đông Á giả, kém chất lượng

Nhiều người tiêu dùng do tìm hiểu không kỹ & không có nhiều kinh nghiệm nên rất dễ mua phải tôn giả, tốn tiền, tốn thời gian, dẫn đến tuổi thọ công trình kém đi nhanh chóng. Do đó, bạn cần trang bị cho mình những kiến thức cơ bản để nhận biết tôn lạnh màu 0.45 zem Đông Á thật nhằm mua đúng sản phẩm, đúng giá.

Tôn lạnh màu 0.45 zem Đông Á

2/ Thông số kỹ thuật

Công suất thiết bị 120.000 tấn/năm
Độ dày (mm) 0.45
Khổ rộng (mm) 750 ÷ 1250
Trọng lượng cuộn (tấn) Tối đa 10 tấn
Đường kính trong (mm) 508

3/ Tiêu chuẩn chất lượng

Màu sắc Màu sắc cực kì đa dạng
Thép nền Tôn lạnh màu 0.45 zem Đông Á mạ nhôm kẽm theo tiêu chuẩn JIS: G3321:2010 (Nhật Bản); BS EN 10346:2009 (Châu Âu); AS 1397:2011 (Úc); ASTM A792/A792M-10 (Mỹ). GL to JIS G3321:2010 (Japan); BS EN 10346:2009 (European); AS 1397:2011 (Australia); ASTM A792/ A792M-10 (American).
Lớp sơn phủ Polyester, Super Polyester
Lớp sơn mặt chính 5μm – 25μm.
Lớp sơn lót mặt chính 3μm – 10μm.
Lớp sơn mặt lưng 3μm – 15μm.
Lớp sơn lót mặt lưng 3μm – 10μm
Độ cứng bút chì ≥ 2H
Độ bền dung môi Mặt chính ≥ 100 DR. Mặt lưng ≥ 70 DR
Độ bền va đập 500 x 500 mm: Không bong tróc
Độ bền uốn ≤ 3 T
Độ bám dính ≥ 95%
Phun sương muối Mặt chính: Sau 500 giờ, đạt, mặt lưng: Sau 200 giờ, đạt
Giới hạn chảy ≥ 270 MPa (N/mm2)
Trọng lượng cuộn Tối đa 10 tấn
Đường kính trong 508 mm

Công nghệ mạ màu tôn lạnh màu 0.45 zem Đông Á

Đầu vào của dây chuyền

– Thép cuộn: GI/GL/EG với độ rộng là 750 – 1250mm, độ dày: 0.45mm

– Đường kính bên trong: 508mm, bên ngoài: 2000mm 

– Trọng lượng tối đa: 25 000 kg

Đầu ra của dây chuyền

– Sản phẩm dùng trong xây dựng, trang trí nội thất, thiết bị gia dụng.

– Đường kính bên trong: 508mm, bên ngoài: 1500mm

– Trọng lượng tối đa: 25 000 kg

Các loại sơn thường dùng:PVDF, EP, SP, SMP, PUR, HPP, RMPE, HDP

Quá trình sản xuất

Bước 1: Sau quá trình tẩy rửa sạch sẽ bề mặt tôn thì sẽ được phủ một lớp phụ gia làm tăng khả năng bám dính

Bước 2: Phủ một lớp sơn lót có độ bền lớn

Bước 3: Phủ thêm một lớp sơn nữa & đưa vào công đoạn tiến hành sấy khô

Bảng báo giá tôn lạnh màu 0.45 zem Đông Á được cập nhật bởi Tôn thép Sáng Chinh

Công ty Sáng Chinh Steel nhận báo giá tôn lạnh màu 0.45 zem Đông Á theo từng thời điểm cụ thể. Người tiêu dùng dựa vào đặc điểm thi công mà cần số lượng tôn sao cho hợp lý, cộng với khoảng cách giao hàng gần xa nên chi phí cũng sẽ thay đổi.

Tại những công trình ở TPHCM & các tỉnh thuộc khu vực Miền Nam, chúng tôi xin giao hàng tận nơi. Dịch vụ trọn gói đảm bảo tiến độ xây dựng như dự kiến. Cho ra đời nhiều chính sách ưu đãi chiết khấu cao. Để tư vấn trực tiếp 24/24h, xin khách hàng gọi đến số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm  3.20 97000
0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm  3.50 106000
0.35 mm  2.00 86000 0.45 mm  3.70 109000
0.40 mm  3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90         105,500 0.35 mm  2.90              99,000
0.40 mm  3.30         114,500 0.40 mm  3.30            108,000
0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000
0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90           95,000 0.35 mm  2.90              97,000
0.40 mm  3.30         104,000 0.40 mm  3.30            106,000
0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000
0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000
Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000
Gia công cán Skiplok 975  4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000
Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000
Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500
Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000
Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000
Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH

Mua Tôn lạnh màu 0.45 zem Đông Á ở đâu tại TPHCM giá tốt, đảm bảo chất lượng?

Công ty Tôn thép Sáng Chinh hoạt động ở TPHCM và các tỉnh Miền Nam sẽ hỗ trợ báo giá tận nơi, giao hàng tận chỗ. Đến với chúng tôi, bạn có thể an tâm vì chất lượng nguồn Tôn lạnh màu 0.45 zem Đông Á lợp mái luôn tốt nhất. Xin mách bạn những cách để chọn lựa sản phẩm an toàn & hiệu quả:

  • Đến đại lý chính thức của Tôn Đông Á để mua
  • Nếu công trình xây dựng của quý khách ở xa đại lý, hãy đến công ty lớn, có nhiều chi nhánh, hệ thống kho bãi lớn
  • Lấy ý kiến tham khảo từ các trang website uy tín ( như: tonthepsangchinh.vn; khothepmiennam.vn ), từ những người xung quanh, bạn bè trong nghề
  • Khi mua hàng thì bạn nhớ yêu cầu bên mua cung cấp giấy tờ chứng nhận nguồn gốc sản phẩm
  • Nhân viên tư vấn chuyên nghiệp, có đầy đủ những kinh nghiệm chuyên môn
  • Tôn thép Sáng Chinh cung cấp tôn lạnh màu 0.45 zem Đông Á chính hãng (các nhà máy) giá gốc

 

admin

Bài viết liên quan

Read also x